quốc tế hoá
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho mang tính chất quốc tế: "quốc tế hoá" chỉ quá trình biến một hoạt động, tổ chức, hoặc lĩnh vực trở nên có quy mô, phạm vi hoặc ảnh hưởng rộng khắp các quốc gia, không còn bó hẹp trong một nước.
- Áp dụng tiêu chuẩn quốc tế: "quốc tế hoá" cũng được dùng để nói về việc đưa các quy tắc, tập quán, hoặc hệ thống của một quốc gia lên tầm quốc tế.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nhiều công ty đang quốc tế hoá quy trình sản xuất của họ. (Nhiều công ty đang mở rộng quy trình sản xuất ra phạm vi toàn cầu.)
- Chính phủ khuyến khích quốc tế hoá giáo dục đại học. (Chính phủ thúc đẩy việc đưa giáo dục đại học tiếp cận chuẩn mực thế giới.)
- Việc quốc tế hoá ngôn ngữ giúp giao lưu văn hoá dễ dàng hơn. (Làm cho ngôn ngữ trở nên phổ biến trên toàn cầu giúp trao đổi văn hoá thuận lợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"quốc tế hoá nền kinh tế": quá trình hội nhập kinh tế của một quốc gia vào thị trường toàn cầu.
- Việt Nam đang đẩy mạnh quốc tế hoá nền kinh tế thông qua các hiệp định thương mại. (Việt Nam đang tăng cường kết nối kinh tế với thế giới qua các hiệp định.)
"quốc tế hoá chuẩn mực": áp dụng các tiêu chuẩn chung được nhiều nước công nhận.
- Việc quốc tế hoá chuẩn mực kế toán giúp doanh nghiệp dễ dàng hợp tác xuyên biên giới. (Áp dụng tiêu chuẩn kế toán chung toàn cầu hỗ trợ hợp tác quốc tế.)
Biến thể và từ gần giống
Toàn cầu hoá (danh từ): quá trình liên kết và phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia trên phạm vi toàn thế giới — gần nghĩa nhưng rộng hơn "quốc tế hoá".
- Toàn cầu hoá kinh tế đã thay đổi cách các nước giao thương. (Quá trình toàn cầu hoá làm thay đổi quan hệ thương mại.)
Hội nhập quốc tế (cụm từ): sự tham gia và kết nối của một quốc gia vào cộng đồng quốc tế — mang tính chủ động hơn "quốc tế hoá".
- Hội nhập quốc tế là mục tiêu chiến lược của nhiều nước đang phát triển. (Sự tham gia vào các tổ chức toàn cầu là ưu tiên của nhiều quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
- Toàn cầu hoá: quá trình mở rộng ảnh hưởng ra khắp thế giới.
- Quốc tế hoá: nhấn mạnh vào việc chuyển đổi từ quy mô quốc gia sang quốc tế.
- Liên quốc gia: mang tính chất giữa các nước với nhau.
Thành ngữ liên quan
- Quốc tế hoá sản phẩm: điều chỉnh sản phẩm để phù hợp với thị trường nhiều nước.
- Công ty này đã quốc tế hoá sản phẩm của mình để bán ra toàn cầu. (Công ty điều chỉnh sản phẩm để đáp ứng nhu cầu của khách hàng quốc tế.)